Hình thức: Vải dệt màu đen
Chất liệu: Sợi carbon
Kiểu dệt: Trơn và chéo
Thông số kỹ thuật: kích thước ô lưới 0,5×0,5 cm, kích thước ô lưới 1×1 cm, kích thước ô lưới 2×2 cm
Tính năng: Nhẹ, độ bền cao, chịu tải hai chiều, dễ lắp đặt
Giới thiệu sản phẩm :
Lưới sợi carbon là một vật liệu dạng lưới được dệt chính xác từ các sợi carbon có độ bền cao, với các ô lưới đều đặn. Vật liệu này kết hợp nhiều đặc tính ưu việt như trọng lượng nhẹ, độ bền cao, khả năng chịu tải đồng đều theo hai phương, chống ăn mòn và chống lão hóa. So với vải sợi carbon truyền thống, cấu trúc dạng lưới cho phép nhựa thấm sâu và bám dính tốt hơn, từ đó tạo liên kết đáng tin cậy hơn với bề mặt bê tông. Lưới sợi carbon hiệu quả trong việc tăng khả năng chịu tải của kết cấu và kiểm soát sự phát triển của các vết nứt.
Trong quá trình lắp đặt, không cần sử dụng máy móc hạng nặng; vật liệu dễ cắt và bám dính tốt lên bề mặt nền. Khi sử dụng cùng với vữa chuyên dụng hoặc keo dán, sản phẩm phù hợp rộng rãi cho việc gia cường và tăng cường độ bền của dầm, bản sàn, cột, tường công trình, cũng như phục vụ sửa chữa và bảo vệ cơ sở hạ tầng như hầm đường bộ, cầu và mặt đường. Hơn nữa, thiết kế dạng lưới mở giúp giảm tập trung ứng suất tại vùng giao diện và nâng cao độ bền cũng như khả năng chịu va đập của hệ thống gia cường, từ đó trở thành giải pháp hiệu quả và kinh tế cho việc tăng cường kết cấu hiện đại.
Đặc điểm sản phẩm:
1. Nhẹ & Độ bền cao, Chịu tải theo hai phương
Nhẹ và có độ bền cao, với cấu trúc dạng lưới cho phép phân bố tải đều theo hai phương, cải thiện hiệu năng tổng thể của kết cấu.
2. Chống ăn mòn & Chống lão hóa, tuổi thọ dài
Có khả năng chống ăn mòn hóa học xuất sắc và tính chất chống lão hóa tốt, thích hợp sử dụng trong các môi trường khắc nghiệt như độ ẩm cao, axit và kiềm.
3. Lắp đặt dễ dàng, không cần máy móc nặng
Cắt linh hoạt và khả năng bám dính tốt; vận hành bằng tay với vữa chuyên dụng, giảm yêu cầu thi công.
4. Neo cố định đáng tin cậy, kiểm soát nứt và tăng cường độ bền
Lưới hở giúp nhựa thông thấm sâu, nâng cao cường độ bám dính với bê tông, kiểm soát hiệu quả sự phát triển của vết nứt và cải thiện khả năng chịu va đập.
Phạm vi ứng dụng:
Phù hợp để gia cường cho đường hầm, cầu, đường băng sân bay, công trình dân dụng, thủy lợi và công trình hạ tầng đô thị, v.v.
| Loại | Sợi tăng cường | SỢI CHIỀU NGANG | Dệt | Số lượng sợi (10mm) | Trọng lượng (g/㎡) | Độ dày (mm) | Chiều rộng (mm) | |
| Sợi dọc | SỐ SỢI CHIỀU DỌC TRÊN ĐƠN VỊ CHIỀU RỘNG | SỐ SỢI CHIỀU NGANG TRÊN ĐƠN VỊ CHIỀU DÀI | ||||||
| 200D 50G | 200D | 200D | Mặt phải/Twill | 11.25 | 11.25 | 50 | 0.09 | 50~180 |
| 200D 60G | 200D | 200D | Mặt phải/Twill | 13.5 | 13.5 | 60 | 0.1 | 50~180 |
| 400D 80G | 400D | 400D | Mặt phải/Twill | 9 | 9 | 80 | 0.13 | 50~180 |
| 400D 100G | 400D | 400D | Mặt phải/Twill | 11.25 | 11.25 | 100 | 0.17 | 50~180 |
| 400D 120G | 400D | 400D | Mặt phải/Twill | 13.5 | 13.5 | 120 | 0.19 | 50~180 |
| 1000D 120G | 1000D | 1000D | Mặt phải/Twill | 5.5 | 5.5 | 120 | 0.2 | 50~180 |
| 1000D 160G | 1000D | 1000D | Mặt phải/Twill | 6.5 | 6.5 | 160 | 0.22 | 50~180 |
| 1000D 180G | 1000D | 1000D | Mặt phải/Twill | 8.5 | 8.5 | 180 | 0.24 | 50~180 |
| 1000D 200G | 1000D | 1000D | Mặt phải/Twill | 9 | 9 | 200 | 0.26 | 50~180 |
| 1000D 220G | 1000D | 1000D | Mặt phải/Twill | 10 | 10 | 220 | 0.28 | 50~180 |
| 1500D 160G | 1500D | 1500D | Mặt phải/Twill | 5 | 5 | 160 | 0.21 | 50~180 |
| 1500D 180G | 1500D | 1500D | Mặt phải/Twill | 5.5 | 5.5 | 180 | 0.22 | 50~180 |
| 1500D 200G | 1500D | 1500D | Mặt phải/Twill | 6 | 6 | 200 | 0.26 | 50~180 |
| 1500D 240G | 1500D | 1500D | Mặt phải/Twill | 7 | 7 | 240 | 0.28 | 50~180 |
| 3000D 300G | 3000D | 3000D | Mặt phải/Twill | 4.5 | 4.5 | 300 | 0.42 | 50~180 |
| 3000D 400G | 3000D | 3000D | Mặt phải/Twill | 6 | 6 | 400 | 0.55 | 50~180 |

