+86-13381719235
Tất cả danh mục

Keo Epoxy Cấu Trúc

Trang Chủ >  Sản Phẩm >  Keo Epoxy Kết Cấu

Keo dán thép

Mật độ: 1,6 – 1,8 g/cm³

Độ nhớt: 30 – 50 Pa·s

Thông số kỹ thuật: 1 kg, 3 kg, 10 kg, 15 kg, 20 kg, 30 kg

Hình thức: Dán

Thành phần: Nhựa epoxy đã cải tiến, không chứa styren

Lưu trữ: hạn sử dụng 12 tháng khi bảo quản ở nhiệt độ dưới 40°C. Giữ xa ngọn lửa trần và các thiết bị sinh nhiệt.

  • Mô tả sản phẩm
  • Tham số kỹ thuật
  • Chi tiết sản phẩm
  • Giới thiệu công ty

Mô tả sản phẩm

Giới thiệu sản phẩm :

Keo dán liên kết thép là loại keo cấu trúc epoxy cải tiến hai thành phần, đạt cấp độ A/B. Keo này thích hợp cho việc gia cường chống động đất cho nhiều loại công trình xây dựng và thể hiện hiệu suất xuất sắc trong cả khả năng tự dính và dính tương hỗ giữa các tấm thép và bê tông. Bằng cách dán các tấm thép lên bề mặt các cấu kiện bê tông bằng keo cấu trúc này, các tấm thép và bê tông được liên kết chắc chắn với nhau nhằm đạt được mục đích gia cố và tăng cường kết cấu.

Đặc điểm sản phẩm:

Khối lượng riêng chỉ 1,3–1,4 g/cm³, phạm vi tỷ lệ trộn rộng, thời gian thi công dài;

Tính thixotropy xuất sắc, không chảy xệ trên các bề mặt thẳng đứng và trần;

Khả năng chống lão hóa tốt, kháng môi trường (axit, kiềm, nước) vượt trội, tuổi thọ sử dụng dài;

Độ lưu động tốt, dễ thi công, được ứng dụng rộng rãi trong gia cố công trình xây dựng.

Phạm vi ứng dụng:

Được sử dụng rộng rãi trong gia cường và cải tạo kết cấu trong lĩnh vực kỹ thuật xây dựng, cầu đường bộ, thủy lợi, công trình đô thị và các lĩnh vực khác.

Tham số kỹ thuật

Hạng mục kiểm tra Hạng Mục Kiểm Tra Điều kiện thử nghiệm Tiêu chí đủ điều kiện (Tiêu chuẩn GB50728-2011), loại I, cấp A
Đặc tính khối lượng của keo dán Độ bền kéo (MPa) Ở nhiệt độ (23±2) ℃, độ ẩm tương đối (50±5)%, tốc độ tải 2 mm/phút ≥35
Mô đun kéo (Mpa) ≥3,5×10³
Độ dãn dài (%) ≥1.2
Độ bền uốn (Mpa) ≥50, không xuất hiện gãy giòn
Độ bền nén (MPa) ≥65
Hiệu suất liên kết Giá trị tiêu chuẩn của cường độ cắt kéo thép–thép (MPa) Ở nhiệt độ (23±2) ℃, độ ẩm tương đối (50±5)% ≥35
Cường độ liên kết kéo thép–thép (MPa) Ở nhiệt độ (23±2) ℃, độ ẩm tương đối (50±5)%, thử nghiệm theo tốc độ tải quy định trong tiêu chuẩn phương pháp thử áp dụng ≥3,5×10³
Chiều dài bong tróc va đập dạng T giữa thép với thép (mm) ≤1.2
Cường độ liên kết kéo trực tiếp giữa thép và bê tông C45 (MPa) ≥2,5, không có hiện tượng phá hủy giòn
Nhiệt độ biến dạng dưới tải nhiệt (℃) Phương pháp B ở ứng suất uốn 0,45 MPa ≥65
Hàm lượng chất không bay hơi (%) (105±2) ℃, (180±5) phút ≥99

Chi tiết sản phẩm

粘钢胶详情.jpg

Giới thiệu công ty

V3-通用-公司介绍.jpg

Nhận báo giá miễn phí

Đại diện của chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm.
Email
Di động
Tên
Tên công ty
Tin nhắn
0/1000

Nhận báo giá miễn phí

Đại diện của chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm.
Email
Di động
Tên
Tên công ty
Tin nhắn
0/1000

Nhận báo giá miễn phí

Đại diện của chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm.
Email
Di động
Tên
Tên công ty
Tin nhắn
0/1000